Hình nền cho subjunctive
BeDict Logo

subjunctive

/səbˈdʒʌŋktɪv/

Định nghĩa

noun

Thể giả định.

A form in the subjunctive mood.

Ví dụ :

Thể giả định thường được sử dụng trong văn viết trang trọng để diễn tả một điều ước hoặc một lời gợi ý.
adjective

Ví dụ :

Giáo viên tiếng Anh của tôi giải thích cách thức giả định được dùng để diễn tả những điều ước hoặc các tình huống giả định, ví dụ như trong câu 'Ước gì tôi cao hơn'."
noun

Ví dụ :

Hiểu rõ về thể giả định khá phức tạp; nhiều người thường dùng các cấu trúc ngữ pháp khác thay thế.