verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, co lại, thu hồi. To pull back inside. Ví dụ : "An airplane retracts its wheels for flight." Máy bay rút bánh xe vào trong khi bay. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, thu hồi. To draw back; to draw up. Ví dụ : "A cat can retract its claws." Mèo có thể rụt móng vuốt vào được. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, thu hồi, phủ nhận. To take back or withdraw something one has said. Ví dụ : "After realizing he had misstated the facts, the student retracted his earlier claim. " Sau khi nhận ra mình đã trình bày sai sự thật, học sinh đó đã rút lại lời khẳng định trước đó. communication language statement word politics media law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, rút lại. To take back, as a grant or favour previously bestowed; to revoke. Ví dụ : "The teacher retracted the offer of extra credit for the late project. " Cô giáo đã rút lại lời hứa cho thêm điểm đối với bài tập nộp muộn. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc