verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ rối, tháo xoắn. To remove a twist from. Ví dụ : "She carefully untwisted the headphone cord to prevent it from breaking. " Cô ấy cẩn thận gỡ rối dây tai nghe để tránh làm đứt nó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duỗi thẳng, mở ra. To become untwisted. Ví dụ : "The garden hose untwisted as I pulled it across the yard. " Ống nước vườn tự duỗi thẳng ra khi tôi kéo nó ngang qua sân. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc