noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thủ công, người làm nghề thủ công. A skilled manual worker (implied male). Ví dụ : "The homeowner hired a tradesman to fix the leaky roof. " Chủ nhà đã thuê một thợ thủ công lành nghề đến sửa mái nhà bị dột. job person work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương gia, người buôn bán, chủ tiệm. One who trades; a shopkeeper. Ví dụ : "The tradesman at the corner store sold fresh fruit and vegetables. " Người chủ tiệm ở cửa hàng góc phố bán trái cây và rau tươi. person business job economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc