Hình nền cho finishes
BeDict Logo

finishes

/ˈfɪnɪʃɪz/

Định nghĩa

noun

Kết thúc, sự kết thúc, phần cuối.

Ví dụ :

Cậu sinh viên thở phào nhẹ nhõm khi đến phần cuối của kỳ thi.
noun

Sự hoàn thiện, nét hoàn thiện, sự trau chuốt.

Ví dụ :

Những chạm khắc tinh xảo và chi tiết vẽ tay thủ công là nét hoàn thiện cuối cùng giúp chiếc tủ cổ trở nên giá trị hơn rất nhiều.
verb

Vỗ béo, vỗ béo trước khi giết thịt.

Ví dụ :

Do lo ngại về bệnh bò điên (BSE), bò ở Vương quốc Anh phải được vỗ béo và đem đi giết thịt trước khi chúng được 30 tháng tuổi.