Hình nền cho uplifting
BeDict Logo

uplifting

/ˌʌpˈlɪftɪŋ/ /ʌpˈlɪftɪŋ/

Định nghĩa

noun

Nâng lên, sự nâng lên.

Ví dụ :

"The crane's slow uplifting of the steel beam was a marvel to watch. "
Việc cần cẩu từ từ nâng dầm thép lên cao là một cảnh tượng kỳ diệu để xem.