BeDict Logo

vaudevilles

/ˈvɔːdəvɪlz/ /ˈvoʊdəvɪlz/
Hình ảnh minh họa cho vaudevilles: Tạp kỹ, hài kịch tạp kỹ.
noun

Bà cố tôi hay kể chuyện hồi xưa cả nhà đi xem các buổi diễn tạp kỹ hài kịch, nơi mà người ta có thể xem ca sĩ, vũ công, và diễn viên hài biểu diễn chung trên một sân khấu.

Hình ảnh minh họa cho vaudevilles: Tạp kỹ, hài kịch ngắn.
noun

Tạp kỹ, hài kịch ngắn.

Nhà hát nhỏ ở thị trấn chủ yếu chiếu phim, nhưng vào tối thứ bảy, họ lại trình diễn các chương trình tạp kỹ, hài kịch ngắn với đầy ắp ca hát, nhảy múa và các tiểu phẩm hài.