noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn viên hài, người коми. An entertainer who performs in a humorous manner, especially by telling jokes. Ví dụ : "Sentence: "The audience laughed loudly at the jokes told by the comedians on stage." " Khán giả cười ồ lên trước những câu chuyện cười do các diễn viên hài kể trên sân khấu. entertainment person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn viên hài, người gây cười. (by extension) Any person who is humorous or amusing, either characteristically or on a particular occasion. Ví dụ : "Even though they weren't professional performers, my two uncles were natural comedians at family gatherings, always telling funny stories and making everyone laugh. " Dù không phải là diễn viên chuyên nghiệp, hai người chú của tôi là những người gây cười tự nhiên trong các buổi họp mặt gia đình, lúc nào cũng kể chuyện hài hước và làm mọi người cười nghiêng ngả. entertainment person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn viên hài, nghệ sĩ hài. A person who performs in theatrical plays. Ví dụ : "The theatre group hired three comedians to perform in their new play. " Nhóm kịch đã thuê ba diễn viên hài để diễn trong vở kịch mới của họ. entertainment person job culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà soạn hài kịch, người viết hài kịch. A writer of comedies. Ví dụ : "The TV show hired several talented comedians to write funny scripts. " Chương trình TV đã thuê một vài nhà soạn hài kịch tài năng để viết các kịch bản hài hước. entertainment person literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc