Hình nền cho vaulted
BeDict Logo

vaulted

/ˈvɔltɪd/ /ˈvɔːltɪd/

Định nghĩa

verb

Xây vòm, làm vòm.

Ví dụ :

Các kiến trúc sư đã xây vòm cho trần thư viện mới, tạo ra một phòng đọc sách rộng rãi và ấn tượng.