BeDict Logo

fugitive

/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/
Hình ảnh minh họa cho fugitive: Người trốn chạy, kẻ đào tẩu, người lánh nạn.
 - Image 1
fugitive: Người trốn chạy, kẻ đào tẩu, người lánh nạn.
 - Thumbnail 1
fugitive: Người trốn chạy, kẻ đào tẩu, người lánh nạn.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi cướp ngân hàng, tên trộm trở thành kẻ trốn chạy, chạy hết thành phố này đến thành phố khác để tránh bị cảnh sát bắt.