Hình nền cho fugitive
BeDict Logo

fugitive

/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi cướp ngân hàng, tên trộm trở thành kẻ trốn chạy, chạy hết thành phố này đến thành phố khác để tránh bị cảnh sát bắt.