Hình nền cho velours
BeDict Logo

velours

/vəˈlʊər/ /vəˈlʊrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những chiếc gối ôm rẻ tiền này được làm từ nhung dệt kim mềm mại nhưng thô ráp hơn hẳn, chứ không phải là nhung mịn thật sự.