noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông tơ, bông, xơ vải. Anything light, soft or fuzzy, especially fur, hair, feathers. Ví dụ : "The kitten's fluffy fluff was soft against my cheek. " Bộ lông tơ mềm mại của chú mèo con cọ vào má tôi thật êm ái. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phù phiếm, tầm phào. Anything inconsequential or superficial. Ví dụ : "The teacher told us to focus on the main ideas and not get distracted by the fluff. " Giáo viên dặn chúng ta tập trung vào những ý chính, đừng để bị xao nhãng bởi những thứ phù phiếm, tầm phào. abstract thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp, vấp, lỗi. A lapse or mistake, especially a mistake in an actor's lines. Ví dụ : "The actor's performance was good, but there was a small fluff in his lines during the scene where he meets his mother. " Diễn xuất của diễn viên đó khá tốt, nhưng anh ấy bị vấp một chút lời thoại trong cảnh gặp mẹ. entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kem marshmallow. Marshmallow creme. Ví dụ : "That New England-style salami and fluff sandwich sure hit the spot!" Chiếc bánh mì salami và kem marshmallow kiểu New England đó ngon tuyệt cú mèo! food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong, thụ. A passive partner in a lesbian relationship. Ví dụ : "Sarah is the fluff in the relationship; she enjoys spending time with her partner but doesn't actively pursue the relationship. " Trong mối quan hệ này, Sarah đóng vai trò là "trong"; cô ấy thích ở bên người yêu, nhưng không chủ động vun đắp tình cảm. sex person group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắm, sự xì hơi. A fart. Ví dụ : "My brother let out a loud fluff while sitting at the dinner table. " Anh trai tôi đánh một cái rắm to tướng ngay lúc ngồi ở bàn ăn. body physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho xốp, đánh tơi. To make something fluffy. Ví dụ : "The cat fluffed its tail." Con mèo xù lông đuôi lên cho xốp hơn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xù lên, phồng lên. To become fluffy, puff up. Ví dụ : "The cat's tail fluffed up when it saw a bird outside. " Đuôi con mèo xù lên khi nó thấy một con chim ở bên ngoài. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, lướt nhẹ. To move lightly like fluff. Ví dụ : "The dandelion seeds fluff lightly in the breeze, scattering across the field. " Những hạt giống bồ công anh bay lướt nhẹ trong gió, rải rác khắp cánh đồng. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp, vấp lời, lỡ lời. (of an actor or announcer) To make a mistake in one's lines. Ví dụ : "The news anchor fluffed his lines during the live broadcast and had to start over. " Người dẫn chương trình tin tức đã lỡ lời trong buổi phát sóng trực tiếp và phải bắt đầu lại. entertainment language communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hỏng, vụng về. To do incorrectly, for example mishit, miskick, miscue etc. Ví dụ : "The student fluffed his answer on the math quiz, getting the problem completely wrong. " Trong bài kiểm tra toán, học sinh đó đã làm sai bét câu trả lời, giải sai hoàn toàn bài toán. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To fart. Ví dụ : "He accidentally fluffed loudly during the important presentation. " Anh ấy lỡ đánh rắm rất to trong buổi thuyết trình quan trọng. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích, khích động. To arouse (a male pornographic actor) before filming. entertainment sex body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc