Hình nền cho fluff
BeDict Logo

fluff

/flʌf/

Định nghĩa

noun

Lông tơ, bông, xơ vải.

Ví dụ :

"The kitten's fluffy fluff was soft against my cheek. "
Bộ lông tơ mềm mại của chú mèo con cọ vào má tôi thật êm ái.