adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề hơn, xù xì hơn. Not smooth; uneven. Ví dụ : "The road to school was rougher today because of the recent rain. " Đường đến trường hôm nay gồ ghề hơn vì trời mưa mấy hôm nay. appearance quality material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ sài, qua loa, chưa hoàn thiện. Approximate; hasty or careless; not finished. Ví dụ : "a rough estimate; a rough sketch of a building; a rough plan" Một ước tính sơ sài; một bản phác thảo tòa nhà còn qua loa; một kế hoạch chưa hoàn thiện. quality condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, xù xì. Turbulent. Ví dụ : "rough sea" Biển động dữ dội. weather nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, vất vả. Difficult; trying. Ví dụ : "Being a teenager nowadays can be rough." Làm thanh thiếu niên ngày nay có thể rất khó khăn và vất vả. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô ráp, xù xì, gồ ghề. Crude; unrefined Ví dụ : "His manners are a bit rough, but he means well." Cách cư xử của anh ấy hơi thô lỗ một chút, nhưng thực ra anh ấy có ý tốt. quality appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hung hăng, thô bạo, dữ dội. Violent; not careful or subtle Ví dụ : "This box has been through some rough handling." Cái hộp này đã bị vận chuyển một cách thô bạo/dữ dội. character quality action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô ráp, chát chúa, khó nghe. Loud and hoarse; offensive to the ear; harsh; grating. Ví dụ : "a rough tone; a rough voice" Một giọng điệu thô ráp; một giọng nói chát chúa, khó nghe. sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô, chưa mài giũa. Not polished; uncut; said of a gem. Ví dụ : "a rough diamond" Viên kim cương thô chưa mài giũa. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó uống, chát. Harsh-tasting. Ví dụ : "rough wine" Rượu chát khó uống. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm ốm, không khỏe. Somewhat ill; sick Ví dụ : ""She's feeling a bit rougher today, so she stayed home from school." " Hôm nay con bé thấy ốm ốm, không khỏe nên đã nghỉ học ở nhà. medicine disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nôn nao, khó chịu sau khi uống rượu. Unwell due to alcohol; hungover Ví dụ : "After the party, Liam felt rougher than usual. " Sau bữa tiệc, Liam cảm thấy nôn nao, khó chịu hơn bình thường. condition sensation body drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ chuốt, thợ gọt. A worker who shapes something to prepare it for a finishing operation. Ví dụ : "The rougher carefully shaped the block of wood, knowing the finisher would rely on his initial work to create a beautiful sculpture. " Người thợ chuốt cẩn thận tạo hình khối gỗ, biết rằng người thợ hoàn thiện sẽ dựa vào công đoạn đầu tiên của anh để tạo ra một tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp. job industry work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm vải thô. A piece of woollen cloth prepared for fulling. Ví dụ : "The weaver used the rougher to check the consistency of the new wool batch before sending it to the fuller. " Người thợ dệt dùng tấm vải thô để kiểm tra độ đồng đều của lô len mới trước khi gửi đến xưởng đạp. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc