Hình nền cho coarser
BeDict Logo

coarser

/ˈkɔːrsər/ /ˈkoʊrsər/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Giấy nhám có độ nhám thô hơn thì tốt hơn để loại bỏ sơn cũ nhanh chóng, nhưng nó sẽ làm bề mặt gỗ sần sùi hơn.