Hình nền cho veneration
BeDict Logo

veneration

/ˌvɛnəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tôn kính, lòng kính trọng.

Ví dụ :

Hàng chục năm cống hiến hết mình của cô giáo đã khiến cô nhận được sự tôn kính sâu sắc từ các học sinh.
noun

Sùng kính, tôn sùng, lòng thành kính.

Ví dụ :

Các học sinh thể hiện lòng tôn sùng đối với thầy giáo dạy sử huyền thoại bằng cách tỉ mỉ tổ chức một bữa tiệc hưu trí bất ngờ.