noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn kính, lòng kính trọng. The act of venerating or the state of being venerated. Ví dụ : "The teacher's decades of dedicated service earned her a deep veneration from her students. " Hàng chục năm cống hiến hết mình của cô giáo đã khiến cô nhận được sự tôn kính sâu sắc từ các học sinh. religion culture tradition history value moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôn kính, lòng thành kính, sự ngưỡng mộ. Profound reverence, respect or awe. Ví dụ : "The students held their teacher in high veneration after she helped them understand a very difficult concept. " Các bạn học sinh vô cùng tôn kính cô giáo sau khi cô giúp các bạn hiểu được một khái niệm rất khó. religion culture philosophy value history tradition moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùng kính, tôn sùng, lòng thành kính. Religious zeal, idolatry or devotion. Ví dụ : "The students showed their veneration for the legendary history teacher by meticulously organizing a surprise retirement party. " Các học sinh thể hiện lòng tôn sùng đối với thầy giáo dạy sử huyền thoại bằng cách tỉ mỉ tổ chức một bữa tiệc hưu trí bất ngờ. religion theology philosophy culture ritual value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc