Hình nền cho idolatry
BeDict Logo

idolatry

/aɪˈdɒl.ə.tɹiː/ /aɪˈdɑ.lə.tɹi/

Định nghĩa

noun

Sự thờ hình tượng, sự sùng bái thần tượng.

Ví dụ :

Sự tập trung cao độ của sinh viên đó vào chiếc điện thoại mới của họ gần như là sự sùng bái thần tượng; họ hầu như không nói chuyện với ai khác.
noun

Sùng bái, tôn thờ quá mức, sùng bái thần tượng.

Ví dụ :

Sự sùng bái thần tượng thái quá của đám fan trẻ tuổi dành cho ngôi sao nhạc pop thể hiện rõ qua việc họ cuồng nhiệt sưu tầm mọi món hàng liên quan đến người đó.