noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà nhà, rui. A roughly-made rafter or roof timber, especially in a Latin American village Ví dụ : "The weight of the snow on the roof caused concern about the strength of the old vigas in the adobe house. " Trọng lượng tuyết trên mái nhà khiến người ta lo ngại về độ chắc chắn của những cây xà nhà cũ kỹ trong căn nhà xây bằng đất nện. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc