noun🔗ShareTinh nguyện, chủ nghĩa tình nguyện. Reliance on volunteers to perform a social or educational function."The school's after-school program relies heavily on volunteerism to provide tutoring and mentoring. "Chương trình ngoại khóa của trường phụ thuộc rất nhiều vào chủ nghĩa tình nguyện, nhờ đó mà có thể cung cấp các hoạt động kèm cặp và hướng dẫn cho học sinh.societyeducationorganizationactionhumanvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTinh nguyện, hoạt động tình nguyện, chủ nghĩa tình nguyện. The tendency to volunteer; the activity of volunteering."His volunteerism eventually burned him out."Việc anh ấy quá hăng hái tham gia các hoạt động tình nguyện cuối cùng đã khiến anh ấy kiệt sức.societyactionorganizationhumanaidvalueworkattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc