

volunteerism
Định nghĩa
noun
Tinh nguyện, hoạt động tình nguyện, chủ nghĩa tình nguyện.
Ví dụ :
"His volunteerism eventually burned him out."
Việc anh ấy quá hăng hái tham gia các hoạt động tình nguyện cuối cùng đã khiến anh ấy kiệt sức.
Từ liên quan
volunteering verb
/ˌvɑlənˈtɪrɪŋ/ /ˌvɑlənˈtɪərɪŋ/
Tình nguyện, làm tình nguyện.
educational noun
/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl/
Chuyến đi làm quen, chuyến đi khảo sát.
eventually adverb
/ɪ.ˈvɛn.tjʊ.li/ /ɪ.ˈvɛn.t͡ʃu.li/
Cuối cùng, sau cùng, về sau.
Sau nhiều lần cố gắng đầy bực bội, cuối cùng thì anh ấy cũng đã hoàn thành dự án ở trường.
mentoring verb
/ˈmɛntərɪŋ/ /ˈmɛntɔːrɪŋ/