Hình nền cho mentoring
BeDict Logo

mentoring

/ˈmɛntərɪŋ/ /ˈmɛntɔːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hướng dẫn, cố vấn, kèm cặp.

Ví dụ :

Cô giáo giàu kinh nghiệm đang hướng dẫn và kèm cặp một sinh viên mới ra trường, giúp cô ấy phát triển kỹ năng quản lý lớp học.