verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính thức hóa, thể thức hóa, tạo hình thức rõ ràng. To give something a definite form; to shape. Ví dụ : "The company formalized its vacation policy with a written document for all employees to reference. " Công ty đã chính thức hóa chính sách nghỉ phép của mình bằng một văn bản cụ thể để tất cả nhân viên tham khảo. organization system process business government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính thức hóa, hợp thức hóa. To give something a formal or official standing. Ví dụ : "The company formalized its vacation policy by putting it in writing and distributing it to all employees. " Công ty đã chính thức hóa chính sách nghỉ phép bằng cách viết thành văn bản và phân phát cho tất cả nhân viên. government business law organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trọng hóa, chính thức hóa. To act with formality. Ví dụ : "After discussing the project informally for weeks, the team finally formalized their plan by writing it down and getting it approved. " Sau khi thảo luận về dự án một cách không chính thức trong nhiều tuần, cuối cùng nhóm đã chính thức hóa kế hoạch của họ bằng cách viết ra và được phê duyệt. culture ritual tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc