verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí hóa, biến thành vũ khí. To make into a weapon. Ví dụ : "Anything can be weaponized. A big enough rock, dropped from a sufficient height, is a very good weapon." Bất cứ thứ gì cũng có thể bị vũ khí hóa. Một hòn đá đủ lớn, nếu thả từ độ cao thích hợp, sẽ là một vũ khí rất hiệu quả. weapon military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí hóa, biến thành vũ khí. To make more effective as a weapon. Ví dụ : "To weaponize anthrax it is made more distributable, not more virulent." Để vũ khí hóa bệnh than, người ta làm cho nó dễ lây lan hơn, chứ không làm cho nó độc hơn. weapon military war technology politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc