Hình nền cho weaponized
BeDict Logo

weaponized

/ˈwɛpənaɪzd/

Định nghĩa

verb

Vũ khí hóa, biến thành vũ khí.

Ví dụ :

Bất cứ thứ gì cũng có thể bị vũ khí hóa. Một hòn đá đủ lớn, nếu thả từ độ cao thích hợp, sẽ là một vũ khí rất hiệu quả.
adjective

Vũ khí hóa, được biến thành vũ khí.

Ví dụ :

Bệnh than đã được vũ khí hóa là một loại vũ khí khủng bố sinh học, trong khi bệnh than tự nhiên trong môi trường hoang dã thì ít có khả năng gây ra bệnh dịch hạch.