verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, thu hẹp. To draw together or nearer; to shorten, narrow, or lessen. Ví dụ : "The metal railing contracted slightly in the cold winter air. " Lan can kim loại co lại một chút trong không khí lạnh lẽo của mùa đông. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút gọn, viết tắt. (grammar) To shorten by omitting a letter or letters or by reducing two or more vowels or syllables to one. Ví dụ : "In the sentence "I am going," the words "I am" are often contracted to "I'm." " Trong câu "I am going," cụm từ "I am" thường được rút gọn thành "I'm". grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký hợp đồng, giao kèo. To enter into a contract with. Ví dụ : "Our company contracted with a local cleaning service to maintain the office building. " Công ty của chúng tôi đã ký hợp đồng với một dịch vụ vệ sinh địa phương để bảo trì tòa nhà văn phòng. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký kết, thỏa thuận. To enter into, with mutual obligations; to make a bargain or covenant for. Ví dụ : "The club members contracted with the local artist to paint a mural on the school wall. " Các thành viên câu lạc bộ đã ký kết hợp đồng với họa sĩ địa phương để vẽ một bức tranh tường lớn trên tường của trường. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký kết, thỏa thuận, giao kèo. To make an agreement or contract; to covenant; to agree; to bargain. Ví dụ : "to contract for carrying the mail" Ký hợp đồng để chở thư. business law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, mắc phải, hứng chịu. To bring on; to incur; to acquire. Ví dụ : "She contracted the habit of smoking in her teens." Cô ấy tập hút thuốc từ khi còn là thiếu niên và dần dần mắc phải thói quen đó. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, nhiễm. To gain or acquire (an illness). Ví dụ : "Simple Option: * "She contracted a cold from her sick brother." Slightly more Contextual Option: * "Many people contracted the flu during the winter months." " Simple Option: * "Cô ấy mắc bệnh cảm lạnh từ người anh trai bị ốm." Slightly more Contextual Option: * "Nhiều người đã mắc bệnh cúm trong những tháng mùa đông." medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rút, nhăn lại. To draw together so as to wrinkle; to knit. Ví dụ : "Her brow contracted in concentration as she tried to solve the difficult math problem. " Trán cô ấy nhăn lại vì tập trung cao độ khi cố gắng giải bài toán khó. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hứa hôn, đính ước. To betroth; to affiance. Ví dụ : "The couple contracted to be married next spring. " Cặp đôi đó đã hứa hôn và dự định sẽ kết hôn vào mùa xuân tới. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được ký kết, thỏa thuận. Arranged by contract; established by agreement. Ví dụ : "The tutoring sessions were contracted for a specific number of hours each week. " Các buổi gia sư đã được thỏa thuận theo hợp đồng với số giờ cụ thể mỗi tuần. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, bị rút gọn. Made smaller by contraction. Ví dụ : "The shrinking purple shirt was contracted after being washed too hot. " Cái áo sơ mi màu tím bị co rút lại, trở nên nhỏ hơn sau khi giặt nước quá nóng. physiology medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc phải, nhiễm phải. Incurred; acquired. Ví dụ : "The company contracted a significant amount of debt last year. " Công ty đã mắc một khoản nợ lớn vào năm ngoái. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc