Hình nền cho contracted
BeDict Logo

contracted

/kənˈtɹæktɪd/

Định nghĩa

verb

Co lại, thu hẹp.

Ví dụ :

Lan can kim loại co lại một chút trong không khí lạnh lẽo của mùa đông.
verb

Mắc, nhiễm.

Ví dụ :

Simple Option: * "Cô ấy mắc bệnh cảm lạnh từ người anh trai bị ốm." Slightly more Contextual Option: * "Nhiều người đã mắc bệnh cúm trong những tháng mùa đông."