Hình nền cho wharves
BeDict Logo

wharves

/(h)wɔː(ɹ)vz/

Định nghĩa

noun

Bến tàu, cầu tàu.

Ví dụ :

Những chiếc thuyền đánh cá cập bến tại các cầu tàu, dỡ những mẻ cá đánh bắt được trong ngày.