Hình nền cho wigeons
BeDict Logo

wigeons

/ˈwɪdʒənz/

Định nghĩa

noun

Vịt cánh trắng.

Ví dụ :

Đi dạo quanh ao, chúng tôi thấy một đàn vịt cánh trắng đang bì bõm kiếm ăn trên mặt nước.