noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt cánh trắng. Any of three freshwater dabbling ducks. Ví dụ : "While walking by the pond, we saw a group of wigeons dabbling for food at the water's surface. " Đi dạo quanh ao, chúng tôi thấy một đàn vịt cánh trắng đang bì bõm kiếm ăn trên mặt nước. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A fool. Ví dụ : ""Don't be such a wigeon; you actually believed that ridiculous story?" " Đừng có ngốc thế; mày lại đi tin cái câu chuyện vớ vẩn đó thật à? character person attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc