Hình nền cho woodcut
BeDict Logo

woodcut

/ˈwʊdkʌt/

Định nghĩa

noun

Khắc gỗ, bản khắc gỗ.

Ví dụ :

Giáo viên mỹ thuật đã dùng một bản khắc gỗ tuyệt đẹp để minh họa lịch sử ngành in ấn.