verb🔗ShareTrở nên tệ hơn, làm tệ hơn, làm suy yếu. To make worse; to impair."The global warming has worsened the weather."Sự nóng lên toàn cầu đã làm cho thời tiết trở nên tệ hơn.conditionoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrở nên tệ hơn, xấu đi. To become worse; to get worse."The weather has worsened."Thời tiết trở nên tệ hơn rồi.conditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrở nên tồi tệ hơn, xấu đi. To get the better of; to worst."The chess player worsens their opponent with a clever trap, securing victory. "Người chơi cờ dùng một cái bẫy thông minh để làm đối thủ rơi vào thế bất lợi hơn hẳn, qua đó giành chiến thắng.conditionoutcomesituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc