Hình nền cho acclivity
BeDict Logo

acclivity

/ə.ˈklɪv.ə.ti/

Định nghĩa

noun

Dốc lên, đoạn dốc lên, sự lên dốc.

Ví dụ :

Bọn trẻ vất vả đạp xe lên đoạn dốc lên, phải đẩy bộ vài mét cuối cùng mới lên được đỉnh đồi.