Hình nền cho descending
BeDict Logo

descending

/dɪˈsɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi xuống, hạ xuống, tuột xuống.

Ví dụ :

Mưa ào ào trút xuống, và lũ lụt ập đến.
verb

Hạ xuống, đi xuống, giảm dần.

Ví dụ :

Sau khi thảo luận về chiến lược tổng thể của công ty, cuộc họp bắt đầu đi sâu vào những chi tiết nhỏ nhặt về việc thay đổi ngân sách không đáng kể.
noun

Sự đi xuống, sự hạ xuống, dốc xuống.

Ví dụ :

"continual ascendings and descendings"
Việc liên tục đi lên và đi xuống.