noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm học, độ vang, khả năng truyền âm. The physical quality of a space for conveying sound. Ví dụ : "The acoustics in the concert hall were so good that every note sounded clear and vibrant. " Âm thanh trong khán phòng hòa nhạc hay đến nỗi mọi nốt nhạc đều nghe rõ ràng và sống động. sound physics architecture space technology music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm học. The science of sounds, teaching their nature, phenomena and laws. Ví dụ : "The poor acoustics in the school gymnasium made it difficult to hear the speaker. " Âm học kém trong phòng tập thể dục của trường khiến việc nghe diễn giả trở nên khó khăn. sound science physics music technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc