BeDict Logo

actives

/ˈæktɪvz/
Hình ảnh minh họa cho actives: Chất chủ động, yếu tố chủ động.
noun

Chất chủ động, yếu tố chủ động.

Trong phòng thí nghiệm điện tử của chúng tôi, chúng tôi tập trung vào việc hiểu sự khác biệt giữa các yếu tố chủ động như transistor và diode, và các yếu tố thụ động như điện trở và tụ điện trong mạch.