Hình nền cho resistors
BeDict Logo

resistors

/rɪˈzɪstərz/

Định nghĩa

noun

Người kháng chiến, chiến sĩ kháng chiến.

Ví dụ :

Trong thời gian bị chiếm đóng, những chiến sĩ kháng chiến dũng cảm đã phá hoại các tuyến đường tiếp tế của địch.