Hình nền cho transistors
BeDict Logo

transistors

/trænˈzɪstərz/ /trænˈsɪstəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Điện thoại thông minh mới của tôi hoạt động được là nhờ có hàng tỷ transistor, hay còn gọi là bóng bán dẫn siêu nhỏ bên trong, giúp kiểm soát dòng điện.