

transistors
Định nghĩa
noun
Bóng bán dẫn.
Ví dụ :
Từ liên quan
semiconductors noun
/ˌsɛmikənˈdʌktərz/ /ˌsɛmaɪkənˈdʌktərz/
Chất bán dẫn.
Rất nhiều thiết bị điện tử, chẳng hạn như máy tính và điện thoại thông minh, dựa vào chất bán dẫn để kiểm soát dòng điện.
smartphone noun
/ˈsmɑːtfəʊn/ /ˈsmɑɹtfoʊn/
Điện thoại thông minh, điện thoại di động thông minh.
semiconductor noun
/ˌsɛmikənˈdʌktər/ /ˌsɛmaɪkənˈdʌktər/
Chất bán dẫn.
Chip máy tính hoạt động được là nhờ vào các chất bán dẫn, giúp dẫn điện một cách hiệu quả.
amplification noun
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃən/
Sự khuếch đại, sự tăng cường, sự mở rộng.
Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới đã giúp học sinh hiểu bài rõ ràng và sâu sắc hơn rất nhiều.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/