Hình nền cho diode
BeDict Logo

diode

/ˈdaɪəʊd/ /ˈdaɪoʊd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái điốt trong cục sạc điện thoại ngăn không cho điện chạy ngược lại vào ổ cắm trên tường, giúp bảo vệ lưới điện.