Hình nền cho passives
BeDict Logo

passives

/ˈpæsɪvz/

Định nghĩa

noun

Thể bị động.

Ví dụ :

Nhiều bài tập ngữ pháp tập trung vào việc chuyển đổi câu từ thể chủ động sang thể bị động.
noun

Khách hàng hài lòng, khách hàng thụ động.

Ví dụ :

Công ty đang cố gắng biến những khách hàng hài lòng nhưng thụ động thành những người tích cực quảng bá sản phẩm bằng cách đưa ra các chương trình khách hàng thân thiết.
noun

Ví dụ :

Trong mạch điện đơn giản đó, chỉ có điện trở và tụ điện được sử dụng; tất cả các linh kiện đều là loại thụ động, không thể khuếch đại tín hiệu.