Hình nền cho stations
BeDict Logo

stations

/ˈsteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Trạm, nhà ga.

Ví dụ :

Xe buýt dừng ở vài trạm dọc theo tuyến đường để hành khách lên và xuống.
noun

Ví dụ :

"During Lent, some devout Catholics observe stations by fasting on Wednesdays and Fridays, remembering Christ's suffering. "
Trong mùa Chay, một số người Công giáo sùng đạo tuân giữ Đàng Thánh Giá bằng cách ăn chay vào các ngày thứ Tư và thứ Sáu, để tưởng nhớ sự khổ nạn của Chúa Kitô.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài trên biển, những chiếc thuyền đánh cá nhỏ trở về các bến dọc theo vịnh kín gió, dỡ mẻ cá đánh bắt được lên bờ cát.
noun

Trạm, địa điểm, môi trường sống.

Ví dụ :

Các loại lan khác nhau có môi trường sống khác nhau; một số phát triển mạnh trên cành cây trong rừng nhiệt đới, trong khi những loại khác thích các vách đá gồ ghề.
noun

Ví dụ :

Các thợ mỏ xây dựng các vị trí dừng chân, mở rộng cứ mỗi mười lăm mét dọc theo đường hầm để cho phép thiết bị và người có thể vượt qua nhau một cách an toàn.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình chuyển dạ, bác sĩ xác định đầu em bé ở ngôi thai -1, nghĩa là đầu bé nằm trên gai hông một centimet.
noun

Điểm dừng, vị trí đứng yên.

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học quan sát sao Hỏa rất kỹ vào khoảng các điểm dừng của nó, cẩn thận đo vị trí của nó khi nó dường như đứng yên trước khi đổi hướng trên bầu trời đêm.
noun

Ví dụ :

Mỗi năm, bà tôi đều tổ chức "Điểm hẹn cầu nguyện tại gia" ở nhà, mời hàng xóm và người thân đến tham gia cầu nguyện và giao lưu trong ba buổi tối.