Hình nền cho actuated
BeDict Logo

actuated

/ˈæktʃueɪtɪd/ /ˈæktʃəˌweɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Khởi động, kích hoạt, làm cho hoạt động.

Ví dụ :

"The sprinkler system was actuated by the fire alarm. "
Hệ thống phun nước tự động được kích hoạt bởi chuông báo cháy.