verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động, kích hoạt, làm cho hoạt động. To activate, or to put into motion; to animate. Ví dụ : "The sprinkler system was actuated by the fire alarm. " Hệ thống phun nước tự động được kích hoạt bởi chuông báo cháy. technology action machine function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, thúc đẩy, thôi thúc. To incite to action; to motivate. Ví dụ : "The promise of a pizza party actuated the students to finish their project on time. " Lời hứa về một bữa tiệc pizza đã thôi thúc các bạn học sinh hoàn thành dự án đúng thời hạn. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc