adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể định địa chỉ, có thể truy cập được. Able to be addressed. Ví dụ : "Each house on the street is addressable, making it easy for emergency services to find them. " Mỗi căn nhà trên đường đều có thể định địa chỉ rõ ràng, giúp các dịch vụ khẩn cấp dễ dàng tìm thấy chúng. computing technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc