BeDict Logo

adulterants

/əˈdʌltərənts/ /əˈdʌltɝənts/
Hình ảnh minh họa cho adulterants: Chất pha trộn, tạp chất.
noun

Chất pha trộn, tạp chất.

Thanh tra y tế đã tìm thấy một số chất pha trộn/tạp chất trong thức ăn trẻ em, chẳng hạn như đường và phẩm màu nhân tạo, làm giảm giá trị dinh dưỡng của nó.