Hình nền cho amatol
BeDict Logo

amatol

/ˈæməˌtɔl/ /ˈæmətɔl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong Thế Chiến I, amatol, một loại thuốc nổ hỗn hợp rẻ hơn TNT nguyên chất, thường được dùng trong bom.