Hình nền cho trinitrotoluene
BeDict Logo

trinitrotoluene

/ˌtraɪˌnaɪtroʊˈtɒljuiːn/ /ˌtraɪˌnaɪtroʊˈtɑːljuiːn/

Định nghĩa

noun

Thuốc nổ TNT, Trinitrotoluen.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, nhà máy đã sản xuất số lượng lớn trinitrotoluen, hay còn gọi là thuốc nổ TNT, để sử dụng trong các loại chất nổ.