Hình nền cho ammonium
BeDict Logo

ammonium

/əˈmoʊni.əm/

Định nghĩa

noun

Ammonium.

Ví dụ :

Giáo viên hóa giải thích rằng ammonium, được tạo ra khi amoniac nhận thêm một proton, là một thành phần quan trọng trong nhiều loại phân bón.
noun

Ví dụ :

Thí nghiệm trong phòng thí nghiệm bao gồm việc kiểm tra phản ứng của amoni clorua (một hợp chất chứa nhóm amoni) với một bazơ mạnh để giải phóng khí amoniac.