noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, sự thu được, thành quả. The act of gaining; acquisition. Ví dụ : "The company's recent gains in the stock market surprised many investors. " Những thành quả gần đây của công ty trên thị trường chứng khoán đã khiến nhiều nhà đầu tư bất ngờ. achievement business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, thành quả, thu hoạch. What is gained. Ví dụ : "The company reported significant gains in profit this quarter. " Công ty báo cáo mức lợi nhuận tăng trưởng đáng kể trong quý này. outcome achievement business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ lợi, hệ số khuếch đại. The factor by which a signal is multiplied. Ví dụ : "The amplifier's gains boosted the weak radio signal, making it loud enough to hear. " Độ lợi của bộ khuếch đại đã tăng cường tín hiệu radio yếu, làm cho nó đủ lớn để nghe được. signal electronics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được. To acquire possession of. Ví dụ : "The student gains knowledge by studying hard. " Sinh viên thu được kiến thức bằng cách học hành chăm chỉ. business economy achievement finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, thu được, giành được, tiến bộ. To have or receive advantage or profit; to acquire gain; to grow rich; to advance in interest, health, or happiness; to make progress. Ví dụ : "The sick man gains daily." Bệnh nhân đó tiến triển tốt lên mỗi ngày. business economy finance achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được. To come off winner or victor in; to be successful in; to obtain by competition. Ví dụ : "to gain a battle; to gain a case at law" Giành chiến thắng trong một trận chiến; Thắng kiện trong một vụ kiện tụng. achievement business sport economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, đạt được. To increase. Ví dụ : "The student gains knowledge by studying hard. " Học sinh tăng thêm kiến thức bằng cách học hành chăm chỉ. amount business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt kịp, đuổi kịp. To be more likely to catch or overtake an individual. Ví dụ : "The runner in second place gains on the leader with each stride, making a comeback seem possible. " Người chạy ở vị trí thứ hai bắt kịp người dẫn đầu sau mỗi bước chạy, khiến cho việc lội ngược dòng có vẻ khả thi. action sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To reach. Ví dụ : "to gain the top of a mountain" Đạt đến đỉnh núi. achievement action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, lôi kéo, giành được. To draw into any interest or party; to win to one's side; to conciliate. Ví dụ : "The politician gains support by promising to improve local schools. " Chính trị gia đó giành được sự ủng hộ bằng cách hứa cải thiện các trường học địa phương. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cân, lên cân. To put on weight. Ví dụ : "After eating a lot of holiday food, she gains a few pounds. " Sau khi ăn nhiều đồ ăn ngày lễ, cô ấy tăng vài cân. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nhanh, nhanh hơn. (of a clock or watch) To run fast. Ví dụ : ""My watch gains about two minutes every day, so I have to reset it often." " Đồng hồ của tôi mỗi ngày chạy nhanh hơn khoảng hai phút, nên tôi phải chỉnh lại thường xuyên. time technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng, rãnh mộng. A square or bevelled notch cut out of a girder, binding joist, or other timber which supports a floor beam, so as to receive the end of the floor beam. Ví dụ : "The carpenter carefully cut the gains into the large support beam to hold the floor joists securely. " Người thợ mộc cẩn thận đục mộng vào dầm đỡ lớn để giữ chắc các thanh dầm sàn. architecture building material technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc