verb🔗ShareTản bộ, đi dạo, thong thả đi. To stroll or walk slowly and leisurely."After school, the students were ambling down the street, chatting and laughing. "Sau giờ học, đám học sinh tản bộ xuống phố, vừa đi vừa trò chuyện và cười đùa.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi thong thả, di chuyển chậm rãi. Of a quadruped: to move along by using both legs on one side, and then the other."The camel was ambling slowly across the desert sand, its gait rocking gently from side to side. "Con lạc đà đang thong thả bước đi trên cát sa mạc, dáng đi của nó lắc lư nhẹ nhàng từ bên này sang bên kia.animalactionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tản bộ, dáng đi thong thả. The act of one who ambles."the amblings of a horse"Dáng đi tản bộ của một con ngựa.wayactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc