Hình nền cho ambling
BeDict Logo

ambling

/ˈæmblɪŋ/ /ˈæmbl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tản bộ, đi dạo, thong thả đi.

Ví dụ :

Sau giờ học, đám học sinh tản bộ xuống phố, vừa đi vừa trò chuyện và cười đùa.