noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo. An unhurried leisurely walk or stroll. Ví dụ : "After a long day at school, she enjoys taking ambles through the park to relax. " Sau một ngày dài ở trường, cô ấy thích đi dạo tản bộ trong công viên để thư giãn. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi thong thả, dáng đi khoan thai. An easy gait, especially that of a horse. Ví dụ : "The horse's ambles across the pasture were slow and relaxed. " Dáng đi thong thả của con ngựa ngang qua đồng cỏ thật chậm rãi và thư thái. animal vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo, thong thả đi. To stroll or walk slowly and leisurely. Ví dụ : "The dog ambles through the park, sniffing every tree. " Con chó thong thả đi dạo trong công viên, đánh hơi từng gốc cây. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nhịp nhàng. Of a quadruped: to move along by using both legs on one side, and then the other. Ví dụ : "The old horse ambles slowly across the pasture, taking its time to reach the barn. " Con ngựa già bước nhịp nhàng chậm rãi ngang qua đồng cỏ, thong thả đi về phía chuồng. animal action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc