Hình nền cho angiogram
BeDict Logo

angiogram

/ˈændiːoʊˌɡræm/ /ˈændʒiːoʊˌɡræm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã yêu cầu chụp mạch máu để kiểm tra xem tim của bệnh nhân có bị tắc nghẽn mạch máu không.