Hình nền cho antitoxin
BeDict Logo

antitoxin

/ˌæntiˈtɑksɪn/ /ˌæntaɪˈtɑksɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã tiêm kháng độc tố cho đứa trẻ để chống lại bệnh bạch hầu.