

antitoxin
Định nghĩa
Từ liên quan
neutralising verb
/ˈnjuːtrəlaɪzɪŋ/ /ˈnuːtrəlaɪzɪŋ/
Vô hiệu hóa, trung hòa, làm mất tác dụng.
Thuốc giải độc đã vô hiệu hóa chất độc.
diphtheria noun
/dɪfˈθɪəɹɪə/ /dɪfˈθɪɹi.ə/


Thuốc giải độc đã vô hiệu hóa chất độc.