Hình nền cho causative
BeDict Logo

causative

/ˈkɔːzətɪv/ /ˈkɔzətɪv/

Định nghĩa

noun

Nguyên nhân, yếu tố gây ra.

Ví dụ :

Giáo viên dùng cụm từ "bắt em ở lại sau giờ học" như một cách diễn đạt mang tính ép buộc, buộc học sinh phải ở lại.