Hình nền cho vaccines
BeDict Logo

vaccines

/ˈvæksiːnz/ /vækˈsiːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên trẻ em nên tiêm vắc-xin để bảo vệ các em khỏi những bệnh nghiêm trọng.