BeDict Logo

agents

/ˈeɪ.dʒənts/
Hình ảnh minh họa cho agents: Tác nhân, đại diện.
 - Image 1
agents: Tác nhân, đại diện.
 - Thumbnail 1
agents: Tác nhân, đại diện.
 - Thumbnail 2
noun

Tại đại lý du lịch trực tuyến, các tác nhân phần mềm tìm kiếm trên nhiều hãng hàng không để tìm chuyến bay rẻ nhất cho khách hàng.

Hình ảnh minh họa cho agents: Tay trong, kẻ móc túi, người được bảo kê.
noun

Tay trong, kẻ móc túi, người được bảo kê.

Ông chủ sòng bạc nghi ngờ họ đang bị gian lận vì ông nhận thấy một vài người chơi liên tục thắng, và ông tin rằng họ là tay trong của bọn chia bài tham nhũng.